côn trùng

Học thuật
Thân thiện
côn trùng

Một con côn trùng đang bò trên chiếc lá xanh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loài động vật không xương sống, thuộc lớp Insecta, cơ thể chia làm ba phần (đầu, ngực, bụng), ba đôi chân thường một hoặc hai đôi cánh: "côn trùng" tên gọi chung cho một nhóm động vật chân khớp rất đa dạng, sốngnhiều môi trường khác nhau.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ong, bướm, kiến, mối đều những loài côn trùng.
    • Nhiều loài côn trùng có ích cho nông nghiệp như ong thụ phấn cho hoa.
    • Cần phun thuốc để phòng trừ côn trùng gây hại cho cây trồng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "côn trùng học": một chuyên ngành của động vật học nghiên cứu về côn trùng.

    • Ông ấy một nhà côn trùng học nổi tiếng.
  • "hóa thạch côn trùng": di tích hóa thạch của các loài côn trùng cổ đại.

    • Các nhà khoa học vừa phát hiện hóa thạch côn trùng trong lớp đá trầm tích.
Biến thể từ gần giống
  • Sâu bọ (danh từ): từ đồng nghĩa, thường dùng trong ngôn ngữ thông tục hoặc văn nói để chỉ chung các loài côn trùng, đặc biệt những loài nhỏ bé.

    • Vườn rau nhà tôi nhiều sâu bọ phá hoại.
  • Côn trùng gây hại (danh từ): chỉ những loài côn trùng hại cho cây trồng, vật nuôi hoặc sức khỏe con người.

    • Ruồi, muỗi, gián được xem côn trùng gây hại.
  • Côn trùng có ích (danh từ): chỉ những loài côn trùng mang lại lợi ích như thụ phấn, tiêu diệt sâu hại.

    • Ong mật bọ rùa những côn trùng có ích.
Từ đồng nghĩa
  • Sâu bọ: (như giải thíchtrên).
  • Bọ: thường dùng để chỉ những loài côn trùng nhỏ, vỏ cứng ( dụ: bọ rùa, bọ ngựa).
Các cụm từ liên quan
  • Diệt côn trùng: hành động tiêu diệt côn trùng.

    • Chúng tôi phải thuê dịch vụ diệt côn trùng định kỳ.
  • Thu hút côn trùng: làm cho côn trùng tập trung đến một khu vực.

    • Những bông hoa sặc sỡ tác dụng thu hút côn trùng.
Thành ngữ liên quan
  • Nhỏ như con kiến: von về sự nhỏ bé, tầm thường.

    • Công việc của anh ta trong tập thể ấy nhỏ như con kiến.
  • Kiến bò bụng: chỉ cảm giác bồn chồn, lo lắng, khó chịu.

    • Chờ đợi kết quả khiến tôi cảm giác kiến bò bụng.
côn trùng

Một con côn trùng đang bò trên chiếc lá xanh.

  1. d. x. sâu bọ.